accommodate

Không tìm thấy từ "accommodate"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp : Hành động điều chỉnh hoặc thay đổi để phù hợp với nhu cầu, hoàn cảnh hoặc tiêu chuẩn mới. Cung cấp, đáp ứng : Hành động cung cấp thứ gì đó mà ai đó cần hoặc muốn. Chứa được, có chỗ cho : Có khả năng chứa đựng hoặc cung cấp không gian cho một số lượng người hoặc vật nhất định. Cho ở trọ, cung cấp chỗ ở : Cung cấp chỗ ở cho ai...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To provide space or lodging for : To have or make room for someone or something; to offer a place to stay. To make suitable or compatible : To adjust, adapt, or reconcile something to fit new conditions or requirements. To provide what is needed or desired : To do a favor or supply something for someone. Examples Verb : The hotel can accommodate 300 guests. We need to accommod...

See full definition →