accompany
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Đi theo, đi cùng, hộ tống : Hành động đi với ai đó đến một nơi nào đó, thường để giúp đỡ hoặc bảo vệ. Xảy ra đồng thời, đi kèm với : Một sự vật, sự việc hoặc cảm xúc xuất hiện hoặc tồn tại cùng một lúc với một sự vật, sự việc khác. Đệm nhạc : Trong âm nhạc, hành động chơi một nhạc cụ để hỗ trợ cho một ca sĩ hoặc một nhạc cụ khác. Ví dụ sử dụng Đi theo, đi cù...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (transitive) : To go somewhere with someone as a companion or escort : To be with someone, typically to provide company or assistance during a journey or activity. To be present or occur at the same time as something else : To exist or happen together with another event, condition, or entity. (Music) To play a supporting part for a singer or soloist : To perform a musical part t...
See full definition →