accomplishment
Words Mentioning "accomplishment"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự hoàn thành, sự làm xong : Chỉ hành động hoặc quá trình kết thúc một việc gì đó một cách thành công. Thành tựu, thành tích : Chỉ một kết quả đáng tự hào đã đạt được, thường là sau nỗ lực hoặc kỹ năng. Tài năng, kỹ năng (thường dùng số nhiều) : Chỉ khả năng hoặc tài nghệ đặc biệt mà một người sở hữu, thường trong các lĩnh vực như nghệ thuật hoặc xã giao. Ví dụ sử dụng Danh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. An ability or skill that has been acquired through training or practice : This refers to a learned proficiency, often in a specific area like art, music, or a practical skill. 2. The successful completion or achievement of something : This refers to the act of finishing a task, goal, or objective, or the thing that has been successfully completed. Examples of Usage Meaning...
See full definition →