accordance
Words Mentioning "accordance"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (không đếm được) : Sự đồng ý, sự thỏa thuận : Trạng thái mọi người cùng nhất trí về một điều gì đó. Sự phù hợp, sự tương thích : Tình trạng khi một vật, hành động hoặc ý kiến phù hợp hoặc không mâu thuẫn với một vật, hành động hoặc quy tắc khác. Sự ban cho, sự cấp cho (quyền, đặc ân) : Hành động chính thức trao quyền lợi hoặc đặc ân cho ai đó. Ví dụ sử dụng Danh từ : The proj...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act of granting rights or privileges : "Accordance" can refer to the formal act of giving or granting something, such as rights or status. Agreement in opinion; harmony : "Accordance" denotes a state of concord, consensus, or conformity between people, ideas, or things. The state of being in conformity with something : "Accordance" indicates compliance or alignment with ru...
See full definition →