accoudoir
Không tìm thấy từ "accoudoir"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cái tì tay, chỗ tì tay : Bộ phận của một chiếc ghế, ghế bành, ghế sofa hoặc trong xe hơi, được thiết kế để người ngồi có thể đặt cánh tay lên đó, thường nằm ở hai bên hoặc phía trước của chỗ ngồi. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les fauteuils de ce salon sont équipés d'accoudoirs rembourrés. (Những chiếc ghế bành trong phòng khách này được trang bị tay vịn có đệ...
See full definition →