ache

Không tìm thấy từ "ache"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cơn đau âm ỉ, kéo dài : Chỉ cảm giác đau nhức, thường không dữ dội nhưng dai dẳng và khó chịu, có thể ở một bộ phận cơ thể. Sự đau đớn (về tinh thần) : (Nghĩa bóng) Cảm giác buồn bã, đau lòng kéo dài. Nội động từ : Đau nhức, đau âm ỉ : Cảm thấy đau một cách dai dẳng và liên tục ở một bộ phận cơ thể. Khao khát, mong mỏi da diết : Cảm thấy một sự thèm muốn hoặc nỗi nhớ mãnh l...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Cần tây : Tên gọi của một loại rau ăn lá và thân, có mùi thơm đặc trưng, thường được dùng trong nấu ăn. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : J'ajoute de l'ache dans la soupe. (Tôi thêm cần tây vào món súp.) L'ache est riche en vitamines. (Cần tây giàu vitamin.) Biến thể và từ gần giống Ache des marais (danh từ giống cái): Cần tây nước, một loại cây tương tự mọc ở vùn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A dull, persistent pain : A continuous, often moderate discomfort in a part of the body, not sharp or sudden. Verb : To suffer a dull, persistent pain : To experience a continuous, often moderate physical discomfort. To feel a strong desire or longing : To yearn deeply for something or someone that is absent. Examples of Usage Noun : She felt a dull ache in her lower back afte...

See full definition →