acquire

Không tìm thấy từ "acquire"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được : Chỉ hành động có được một cái gì đó thông qua nỗ lực, kinh nghiệm, mua lại, hoặc một quá trình tự nhiên. Đối tượng có thể là vật chất (tài sản) hoặc phi vật chất (kiến thức, kỹ năng, đặc điểm). Mắc phải (thói quen, tính cách) : Dùng để chỉ việc hình thành một thói quen, sở thích hoặc đặc điểm nào đó theo thời gian. Ví...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To gain or obtain something : To come into possession of something, whether concrete (an object) or abstract (a skill, knowledge, or trait). To develop or come to have : To begin to possess a characteristic, feature, or quality over time, often through experience or natural process. Usage and Examples To gain possession or obtain : She managed to acquire a rare first edition o...

See full definition →