acre

Không tìm thấy từ "acre"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đơn vị đo diện tích (Anh, Mỹ) : Một đơn vị đo diện tích đất, tương đương với 4.840 thước vuông Anh (yard vuông) hoặc khoảng 0,4 hecta (4.047 mét vuông). Cánh đồng, đồng ruộng (cổ, văn chương) : Một khoảng đất rộng, thường là đất canh tác hoặc đồng cỏ. Ví dụ sử dụng Danh từ (đơn vị đo) : The farm is about 50 acres in size. (Trang trại rộng khoảng 50 mẫu Anh.) They bought an...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Acrơ : Một đơn vị đo diện tích đất đai cũ, có giá trị khác nhau tùy theo quốc gia và thời kỳ lịch sử. Ví dụ sử dụng Danh từ : Cette ferme s'étend sur plusieurs acres. (Trang trại này trải dài trên nhiều acrơ.) L'acre était une unité de mesure utilisée sous l'Ancien Régime. (Acrơ là một đơn vị đo lường được sử dụng dưới thời chế độ cũ.) Các cách sử dụng nâng cao "P...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A unit of area : A standard unit of land area used primarily in the United States, United Kingdom, and other English-speaking countries. It is equal to 4,840 square yards, 43,560 square feet, or approximately 0.4047 hectares. A city and port : A historic town and port in northwestern Israel, on the Mediterranean coast. A territory : A territory in western Brazil that borders B...

See full definition →