active

Không tìm thấy từ "active"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Tích cực, năng động : Tham gia đầy đủ hoặc liên tục vào các hoạt động thể chất, tinh thần hoặc xã hội; có nhiều năng lượng. Đang hoạt động, còn hiệu lực : Đang trong trạng thái vận hành, có tác dụng, hoặc có khả năng gây ra thay đổi. (Ngôn ngữ học) Chủ động : Dùng để chỉ dạng thức của động từ khi chủ ngữ thực hiện hành động. (Quân sự) Tại ngũ : Đang phục vụ trong lực lượng...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Năng động, hoạt bát : Chỉ một người có nhiều năng lượng, thích hoạt động và tham gia vào nhiều việc. Tích cực, chủ động : Chỉ thái độ hoặc hành động tích cực, không thụ động, sẵn sàng tham gia hoặc khởi xướng. Đang hoạt động, có hiệu lực : Chỉ một thứ gì đó đang trong trạng thái vận hành, có tác dụng hoặc còn giá trị. (Ngữ pháp) Chủ động : Chỉ thể chủ động của động từ trong...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Engaged in action or activity; not passive or inert : Describes a state of being busy, involved, or energetic. Functioning or in operation : Describes something that is currently working, effective, or capable of producing effects. (Of a volcano) Erupting or having the potential to erupt : In geology, describes a volcano that is not extinct. (Grammar) Relating to or denot...

See full definition →