acuteness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tính sắc bén, sự sắc sảo : Chất lượng của việc có một cạnh hoặc điểm nhọn; sự nhạy bén và thông minh trong suy nghĩ hoặc nhận thức. Tính nhạy cảm cao, độ tinh tường : Khả năng cảm nhận, nhận biết hoặc phân biệt một cách mạnh mẽ và chính xác, thường liên quan đến các giác quan hoặc trí tuệ. Tính gay gắt, sự sâu sắc : Mức độ nghiêm trọng, mãnh liệt hoặc cường độ cao của một t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. Sharpness or keenness of a physical edge, point, or sense : The quality of being sharp, pointed, or highly perceptive, particularly in reference to the senses (e.g., sight, hearing, smell). 2. Sharpness or keenness of the intellect or perception : The quality of having a quick, penetrating, and discerning mind; mental sharpness or insight. 3. Severity or intensity : The qua...
See full definition →