additionner

Không tìm thấy từ "additionner"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : (Toán học) Cộng : Hành động thực hiện phép tính cộng, tức là gộp hai hay nhiều số lượng lại với nhau để tìm tổng. Pha thêm, thêm vào : Hành động cho thêm một chất, một thành phần nào đó vào một hỗn hợp hoặc dung dịch chính. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ (Toán học) : Pour trouver le total, il faut additionner ces trois nombres. (Để tìm tổng số, phải cộng ba con số này lạ...

See full definition →