adjutant
Words Mentioning "adjutant"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sĩ quan phụ tá (quân sự) : Một sĩ quan cấp cao phụ trách công việc hành chính và hỗ trợ cho một chỉ huy hoặc một đơn vị quân đội. Người phụ tá, trợ lý : Một người hỗ trợ, giúp đỡ trong công việc, đặc biệt trong các tổ chức có cấu trúc chặt chẽ. Cò già (Động vật học) : Một loài cò lớn có dáng đi như quân nhân, sinh sống ở Nam Á và Đông Nam Á. Ví dụ sử dụng Danh từ (Quân sự)...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A military officer who acts as an administrative assistant to a senior officer : An adjutant is an officer in the armed forces who assists a commanding officer by managing administrative, personnel, and operational details. A large stork of India and Southeast Asia : An adjutant is a type of large wading bird, known for its upright, almost military posture and scavenging habit...
See full definition →