admirer

Không tìm thấy từ "admirer"

Words Mentioning "admirer"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người ngưỡng mộ, người hâm mộ : Một người có sự tôn trọng, yêu thích và đánh giá cao người khác, thường vì tài năng, thành tựu, phẩm chất hoặc vẻ ngoài của họ. Người say mê (một cách lãng mạn) : Một người, thường là đàn ông, có tình cảm lãng mạn hoặc sự say mê đặc biệt dành cho một người phụ nữ. Ví dụ sử dụng Danh từ : He is a great admirer of classical music. (Anh ấy là mộ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Cảm phục, khâm phục : Thể hiện sự tôn trọng, ngưỡng mộ sâu sắc đối với phẩm chất, tài năng hoặc thành tựu của ai đó hoặc cái gì đó. (Mỉa mai) Lấy làm lạ, ngạc nhiên (theo hướng tiêu cực) : Dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên không hay, châm biếm trước một điều gì đó không hợp lý hoặc quá đáng. (Từ cũ, nghĩa cũ) Lấy làm kinh ngạc : Thể hiện sự ngạc nhiên, sửng sốt mạnh mẽ. Ví...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person who regards someone or something with warm approval, respect, or pleasure : An admirer is someone who holds a person, their qualities, or their work in high esteem. A person who has a romantic or amorous interest in someone, especially without an established relationship : An admirer is someone who is attracted to and shows affection for another person, often from a d...

See full definition →