admissible
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể chấp nhận, có thể thừa nhận : Dùng để mô tả điều gì đó được xem xét là hợp lệ, đủ tiêu chuẩn hoặc được phép, đặc biệt trong bối cảnh pháp lý hoặc chính thức. Có thể nhận, có thể thu nạp : Chỉ khả năng được tiếp nhận vào một vị trí, tổ chức hoặc nhóm nào đó. Ví dụ sử dụng Tính từ : The judge ruled that the new document was admissible evidence in court. (Thẩm phán phán...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể chấp nhận được, được thừa nhận : Chỉ một điều gì đó (như bằng chứng, lý lẽ, yêu cầu) đáp ứng các tiêu chuẩn hoặc quy tắc cần thiết để được xem xét hoặc chấp thuận. Được phép dự thi vòng tiếp theo : Chỉ trạng thái của một thí sinh đã vượt qua một vòng thi để được tham dự vòng thi kế tiếp. Danh từ (giống đực/giống cái: un admissible / une admissible ): Thí sinh được và...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Allowed or permitted to be considered or entered : Refers to something, especially evidence or testimony in a legal context, that meets the required standards and is therefore acceptable for consideration by a court or other official body. 2. Worthy of being accepted or admitted : Can describe a person, idea, or thing that is considered acceptable or suitable for entry...
See full definition →