admixtion
Không tìm thấy từ "admixtion"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Dược học) Sự hòa thêm vào : Hành động trộn thêm một chất hoặc một thành phần vào một hỗn hợp có sẵn, đặc biệt trong các quy trình bào chế thuốc. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'admixtion de cet excipient est nécessaire pour stabiliser le médicament. (Việc hòa thêm tá dược này là cần thiết để ổn định thuốc.) La procédure d'admixtion doit être effectuée dans des conditio...
See full definition →