adonis
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : A-đô-nít (thần thoại Hy Lạp) : Một chàng thanh niên cực kỳ đẹp trai, được nữ thần sắc đẹp Aphrodite (Vệ nữ) và nữ thần âm phủ Persephone yêu mến. Người thanh niên đẹp trai : Một người đàn ông trẻ tuổi có vẻ ngoài rất đẹp và hấp dẫn. Cỏ phúc thọ (thực vật học) : Một chi thực vật có hoa thuộc họ Mao lương, thường có hoa màu đỏ hoặc vàng. Bướm ađônít (động vật học) : Một loài...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Bướm ađônit : Một loài bướm thuộc họ Lycaenidae, thường có màu sắc sặc sỡ. Chàng đẹp trai, chàng Tống Ngọc : Dùng để chỉ một người đàn ông trẻ tuổi có vẻ ngoài rất đẹp trai, lịch lãm và hấp dẫn. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : L'adonis est un papillon aux ailes bleues. (Bướm ađônit là một loài bướm có cánh màu xanh lam.) Tous les regards se tournaient vers cet a...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : (Greek mythology) A handsome youth loved by both Aphrodite and Persephone : In classical mythology, Adonis is a mortal youth of extraordinary beauty. His story involves a tragic death and a decree by Zeus that he spends part of the year in the underworld with Persephone and part with Aphrodite. Any handsome young man : By extension, the name is used as a common noun to refer t...
See full definition →