adopt

Không tìm thấy từ "adopt"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Nhận làm con nuôi; nhận làm cha mẹ nuôi : Hành động chính thức nhận một người không phải con đẻ của mình làm con, hoặc nhận một người không phải cha mẹ đẻ của mình làm cha mẹ. Chấp nhận và bắt đầu sử dụng : Tiếp nhận một ý tưởng, phương pháp, chính sách, hoặc cách cư xử mới và bắt đầu sử dụng nó như của chính mình. Chọn, thông qua một cách chính thức : Hành động chọn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To take a child into one's family and raise as one's own : To legally assume the parental responsibility for a child who is not one's biological offspring. To choose and follow a particular idea, method, or course of action : To take up and use or practice something as one's own. To formally accept or approve something : To vote to accept a proposal, resolution, or policy. To...

See full definition →