advance
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự tiến lên, sự tiến tới : Hành động di chuyển về phía trước. Sự tiến bộ, sự phát triển : Sự cải thiện hoặc phát triển về kiến thức, kỹ năng hoặc tình trạng. Tiền ứng trước, tiền đặt cọc : Một khoản tiền được trả hoặc cho vay trước thời hạn thông thường. Sự đề bạt, sự thăng tiến : Việc được nâng lên một vị trí cao hơn trong công việc. Sự tăng giá : Việc giá cả tăng lên. Độn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To move forward : To go or cause to go forward in position or progress. To promote or raise : To help the progress or development of something; to raise someone to a higher rank or position. To suggest or propose : To put forward an idea, theory, or argument for consideration. To pay or lend money before it is due : To provide money ahead of the usual time. To increase : To ri...
See full definition →