advertisement

Không tìm thấy từ "advertisement"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự quảng cáo : Hành động hoặc quá trình giới thiệu một sản phẩm, dịch vụ hoặc sự kiện đến công chúng để khuyến khích mua hàng hoặc sử dụng. Bài quảng cáo, mẫu quảng cáo : Nội dung cụ thể được tạo ra để quảng cáo, thường xuất hiện trên báo, tạp chí, truyền hình, đài phát thanh, hoặc trên internet. Tờ thông báo, yết thị : Một thông báo công khai, thường ở dạng văn bản được dá...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A public promotion of some product or service : An advertisement is a paid public announcement, typically in a medium like television, radio, print, or online, intended to persuade people to buy a product, use a service, or adopt an idea. 2. A notice or announcement, especially a classified ad : It can also refer to a public notice, such as a job advertisement or a classifi...

See full definition →