advisable

Không tìm thấy từ "advisable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Nên, thích hợp, đáng theo : Chỉ điều gì đó được coi là khôn ngoan, hợp lý hoặc được khuyến nghị nên làm trong một tình huống cụ thể. Khôn ngoan, cẩn trọng : Thể hiện sự thận trọng hoặc phán đoán tốt. Ví dụ sử dụng (Việc đặt vé trước trong mùa lễ là nên .) (Vì sự an toàn của bạn, việc đội mũ bảo hiểm là rất thích hợp .) (Tôi nghĩ việc bạn đi một mình là không nên .) Các cách...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : - Worthy of being recommended or suggested; prudent or wise : Describes an action, decision, or course of conduct that is sensible and likely to have good results, making it suitable to be advised. Usage The word "advisable" is used to express that something is a good or sensible idea, often based on practical considerations, safety, or wisdom. It is frequently used in im...

See full definition →