aeon

Không tìm thấy từ "aeon"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Một khoảng thời gian dài vô cùng, một thời đại : Chỉ một quãng thời gian cực kỳ dài, thường được dùng để mô tả các giai đoạn địa chất, lịch sử vũ trụ hoặc các thời kỳ triết học. Sự vĩnh viễn, thời gian vô tận : Mang nghĩa trừu tượng hơn, chỉ một khoảng thời gian dường như không có điểm kết thúc. Ví dụ sử dụng Danh từ : The dinosaurs lived and died out over many aeons. (Khủn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An immeasurably long period of time : An indefinite and vast duration, often used hyperbolically to mean a very long time. The longest division of geological time : In geology, a major unit of time, longer than an era and comprising multiple eras. (In Gnosticism) A divine emanation : A spiritual being or power that originates from the supreme deity and mediates in the creation...

See full definition →