affectueux

Không tìm thấy từ "affectueux"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Trìu mến, yêu thương : Thể hiện tình cảm, sự quan tâm và yêu mến một cách ấm áp, dịu dàng. Quyến luyến, âu yếm : Thể hiện sự gắn bó, thân thiết và tình cảm sâu sắc. Ví dụ sử dụng Tính từ : Il a un regard très affectueux pour ses enfants. (Anh ấy có cái nhìn rất trìu mến với các con của mình.) C'est un chien très affectueux. (Đó là một chú chó rất quyến luyến/âu yếm.) Elle a...

See full definition →