age
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tuổi, số năm một người hoặc vật đã tồn tại : Chỉ thời gian từ lúc sinh ra hoặc được tạo ra cho đến một thời điểm nhất định. Thời kỳ, thời đại, giai đoạn lịch sử : Một khoảng thời gian dài trong lịch sử được đánh dấu bởi những đặc điểm hoặc sự kiện nổi bật. Tuổi trưởng thành (theo quy định pháp luật) : Độ tuổi mà một người được công nhận có đầy đủ quyền và trách nhiệm. (Thôn...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Tuổi, tuổi tác : Khoảng thời gian một người, động vật hoặc vật thể đã tồn tại, được tính từ lúc sinh ra hoặc được tạo ra. Thời đại, kỷ nguyên : Một giai đoạn lịch sử dài và có những đặc điểm riêng biệt. Thời kỳ, giai đoạn (của cuộc đời) : Một phần cụ thể trong đời người, như thời thơ ấu, thanh niên, trung niên. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Quel est ton âge ?...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The length of time that a person has lived or a thing has existed : The number of years from birth or creation. A distinct period of history : A particular era characterized by specific features or events. A very long time : An extended, often indefinite, period. Verb : To grow old or cause to grow old : To show the effects or characteristics of increasing age. Examples of Usa...
See full definition →