aggregated
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Được tập hợp, được gộp chung lại : Chỉ trạng thái của một cái gì đó được hình thành từ nhiều phần riêng lẻ, riêng rẽ sau khi đã được thu thập và kết hợp lại với nhau thành một tổng thể. Được tổng hợp : Chỉ dữ liệu hoặc thông tin đã được thu thập từ nhiều nguồn và kết hợp lại để tạo thành một bức tranh tổng quan. Ví dụ sử dụng (Báo cáo cho thấy dữ liệu được tổng hợp từ tất c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Formed of separate units gathered into a mass or whole : Describes something that is the result of combining distinct items, parts, or data points into a single, collective entity or total sum. Usage The adjective "aggregated" is used to describe a total, sum, or collective mass that has been created by bringing together separate elements. It is often used in formal, acad...
See full definition →