agony
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự đau đớn thể xác dữ dội, sự quằn quại : "Agony" chỉ cảm giác đau đớn về thể chất cực kỳ mạnh mẽ, thường khiến người ta không thể chịu đựng nổi. Sự đau khổ tinh thần cùng cực, sự thống khổ : "Agony" cũng mô tả trạng thái đau đớn về tinh thần hoặc cảm xúc sâu sắc, như lo lắng, hối tiếc, hoặc nghi ngờ đến mức khổ sở. Sự vật lộn, tranh đấu gay gắt : Trong một số ngữ cảnh, "ag...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. Extreme physical or mental suffering : A state of intense, often prolonged pain, distress, or anguish. 2. A violent struggle or effort : A state of intense contest or striving. Examples of Usage Extreme Suffering : The wounded soldier was in agony. She waited in agony for the test results. He described the agony of losing his child. Violent Struggle : The agony of the final...
See full definition →