aim
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự nhắm, sự ngắm : Hành động hướng một vật (như súng) về phía một mục tiêu cụ thể. Đích, mục tiêu : Vật hoặc điểm mà người ta nhắm tới, đặc biệt khi bắn súng. Mục đích, ý định, mục tiêu : Kết quả hoặc mục đích mà một người cố gắng đạt được. Động từ : Nhắm, chĩa, hướng : Đặt hoặc xoay một vật (như vũ khí, máy ảnh, lời chỉ trích) về phía một mục tiêu cụ thể. Có ý định, nhằm m...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The direction or path along which something moves or points : The line of sight or trajectory towards a target. The action of directing something at an object : The act of pointing or focusing something, like a weapon or camera, at a target. The goal intended to be attained; an objective or purpose : A desired result or outcome that guides actions. Verb : To point or direct (a...
See full definition →