alcoolisation

Không tìm thấy từ "alcoolisation"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự tửu hóa : Quá trình hoặc hành động làm cho một chất, một cá nhân hoặc một nhóm xã hội trở nên liên quan đến rượu, thường theo hướng tiêu cực. Sự pha rượu (vào thức uống) : Hành động thêm rượu vào một đồ uống khác. (Y học) Sự tiêm ngấm rượu (vào dây thần kinh); sự thấm rượu (vào cơ thể do uống rượu hàng ngày) : Trong y học, chỉ quá trình rượu thẩm thấu vào các m...

See full definition →