Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
alien
/'eiljən/

tính từ
  • (thuộc) nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác
    • alien customs
      những phong tục nước ngoài
  • alien from, to lạ, xa lạ, khác biệt; không có quan hệ gì với; không phải của mình
    • their way of thingking is alien from ours
      cách suy nghĩ của họ khác với suy nghĩ của chúng ta
    • that question is alien to our subject
      câu hỏi đó không có quan hệ gì với vấn đề của chúng ta
  • alien to trái với, ngược với
    • it's alien to my throughts
      cái đó trái với những ý nghĩ của tôi

danh từ
  • người xa lạ; người không cùng chủng tộc, người khác họ
  • người nước ngoài, ngoại kiều
  • người bị thải ra khỏi..., người bị khai trừ ra khỏi...

ngoại động từ
  • (thơ ca) làm cho giận ghét; làm cho xa lánh ra
    • to alien someone from his friends
      làm cho bạn bè xa lánh ai
  • (pháp lý) chuyển nhượng (tài sản...)
Related words




Search for alien in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt