aligned
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thẳng hàng, trên một đường thẳng : Mô tả hai hoặc nhiều vật được sắp xếp theo một đường thẳng hoặc song song với nhau. Được điều chỉnh cho phù hợp, được sắp xếp hợp lý : Mô tả các yếu tố, bộ phận hoặc quan điểm được sắp xếp một cách chính xác và hài hòa với nhau để hoạt động hiệu quả. Liên kết, đồng thuận (về mục tiêu, lợi ích) : Chỉ trạng thái trong đó các cá nhân, nhóm ho...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Arranged in a straight line or correct relative position : Describes objects or points that are positioned along a common line or in proper coordination with each other. In agreement or alliance; brought into cooperation with a group, cause, or set of principles : Describes people, groups, or interests that are in accord or working together toward a common goal. Examples...
See full definition →