allied

Không tìm thấy từ "allied"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Liên minh, đồng minh : Chỉ việc được liên kết bởi một hiệp ước, thỏa thuận hoặc liên minh chính thức, thường là giữa các quốc gia hoặc nhóm để hỗ trợ lẫn nhau. Có quan hệ thân thuộc, cùng họ, cùng tính chất : Chỉ mối quan hệ gần gũi do cùng nguồn gốc, đặc điểm chung hoặc tính chất tương tự. Thông gia : (Trong một số ngữ cảnh) Chỉ mối quan hệ họ hàng thông qua hôn nhân. Ví d...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Joined by treaty or agreement; united in a confederacy or league : Refers to nations, groups, or parties formally united for a common purpose, often through a political or military alliance. Related by common characteristics, ancestry, or nature : Describes things that are connected by shared features, origins, or a close relationship, such as species or academic fields....

See full definition →