allow

Không tìm thấy từ "allow"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Cho phép, để cho : Hành động chấp thuận, không ngăn cản ai đó làm điều gì hoặc cho phép điều gì đó xảy ra. Thừa nhận, công nhận : Chấp nhận rằng điều gì đó là đúng hoặc hợp lệ. Cấp cho, dành cho : Phân bổ hoặc cung cấp một khoản tiền, thời gian, hoặc không gian cho một mục đích cụ thể. Tính đến, trừ bớt : Khi định giá hoặc tính toán, việc xem xét và điều chỉ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To give permission for something to happen or for someone to do something : To permit or authorize an action or behavior. To admit or acknowledge the truth or existence of something : To concede or accept that something is the case. To provide or set aside a specific amount, especially of time, money, or resources : To allocate or make provision for something. To make somethin...

See full definition →