alphanumeric
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về hoặc bao gồm các ký tự chữ và số : "alphanumeric" mô tả một bộ ký tự bao gồm cả chữ cái (A-Z, a-z) và chữ số (0-9). Đôi khi, nó cũng bao gồm các ký tự đặc biệt như dấu câu hoặc khoảng trắng, nhưng nghĩa cốt lõi là sự kết hợp giữa chữ và số. Ví dụ sử dụng (Vui lòng nhập mật khẩu gồm cả chữ và số, bao gồm cả chữ cái và chữ số.) (Số seri là ký tự chữ-số, vì vậy nó bao...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective 1. Consisting of or using both letters and numerals : Pertaining to a character set that contains both letters (alphabetic characters) and numbers (numeric digits). 2. Relating to a system of writing or data that employs letters and numbers : Describing information, codes, or data composed from a combined set of alphabetic and numeric symbols. Usage The term "alphanumeric"...
See full definition →