alternativement

Không tìm thấy từ "alternativement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Phó từ : Luân phiên, lần lượt : Chỉ cách thức một hành động hoặc trạng thái này xảy ra sau một hành động hoặc trạng thái khác một cách xen kẽ, tuần tự, không cùng lúc. Ví dụ sử dụng Phó từ : Les deux équipes travaillent alternativement sur le projet. (Hai đội làm việc luân phiên trên dự án.) Il est tantôt joyeux, tantôt triste, alternativement. (Anh ấy khi thì vui vẻ, khi thì buồn bã...

See full definition →