althaea
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cây thục quỳ : "althaea" dùng để chỉ bất kỳ loài cây nào thuộc chi Althaea, có hoa nhỏ hơn so với các cây thuộc chi Alcea (thường được gọi là cây thục quỳ cao). Đây là loại cây thân thảo, thường mọc hoang hoặc được trồng làm cảnh. Ví dụ sử dụng (Cây thục quỳ thường được sử dụng trong y học thảo dược vì đặc tính làm dịu của nó.) (Hoa của cây thục quỳ nhỏ hơn so với hoa của c...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Cây thục quỳ : Một loài cây thuộc họ Cẩm quỳ (Malvaceae), thường có hoa lớn và đẹp, được trồng làm cảnh hoặc dùng làm thuốc trong y học cổ truyền. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'althaea est souvent plantée dans les jardins pour ses fleurs décoratives. (Cây thục quỳ thường được trồng trong vườn vì hoa trang trí của nó.) La racine d'althaea est utilisée en phyt...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. Any plant of the genus Althaea : A type of flowering plant belonging to the mallow family (Malvaceae). These plants are characterized by their hairy stems and leaves, and are similar to but typically have smaller flowers than plants of the closely related genus Alcea (hollyhocks). Examples of Usage The garden featured several althaea plants, their delicate pink blooms noddi...
See full definition →