amaryllis
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Một loại cây thân củ có hoa to, đẹp, thường có màu đỏ, hồng, trắng hoặc cam, thuộc họ Amaryllidaceae : "amaryllis" là tên gọi chung cho các loài cây trong chi Hippeastrum , được trồng phổ biến để làm cảnh nhờ những bông hoa lớn, hình loa kèn và rực rỡ. Tên gọi chung cho hoa loa kèn đỏ : Trong cách gọi thông thường, đặc biệt là vào dịp Giáng sinh, "amaryllis" thường được biế...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Cây hoa loa kèn đỏ : Một loại cây cảnh thuộc họ Amaryllidaceae, thường có củ, lá dài và đặc biệt nổi bật với những bông hoa lớn hình loa kèn, thường có màu đỏ, hồng, trắng hoặc cam, mọc thành cụm trên một cành dài. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : J'ai reçu un pot d'amaryllis pour Noël. (Tôi đã nhận được một chậu cây hoa loa kèn đỏ vào dịp Giáng sinh.) L'amarylli...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A bulbous plant with showy flowers : "Amaryllis" refers to a type of plant that grows from a bulb and produces large, often trumpet-shaped, colorful flowers, typically in shades of white, pink, or red. Usage Examples Noun : The amaryllis bloomed with stunning red flowers in the winter. She received a potted amaryllis as a holiday gift. Advanced Usage As a common name : In gard...
See full definition →