ambiance
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bầu không khí, không gian : "ambiance" chỉ bầu không khí hoặc cảm giác đặc trưng của một môi trường, địa điểm, hoặc tình huống cụ thể. Nó thường liên quan đến yếu tố cảm xúc, thẩm mỹ hoặc giác quan mà một nơi mang lại. Môi trường xung quanh : "ambiance" cũng có thể dùng để chỉ ảnh hưởng hoặc bối cảnh bao quanh một sự vật, sự việc. Ví dụ sử dụng (Nhà hàng có một bầu không kh...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Hoàn cảnh, môi trường : Chỉ bối cảnh, không gian hoặc điều kiện xung quanh một sự việc, địa điểm. Không khí, bầu không khí : Chỉ cảm giác, tâm trạng chung bao trùm một nơi chốn hoặc một tình huống, thường liên quan đến cảm xúc và ấn tượng. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'ambiance de ce café est très agréable. (Không khí của quán cà phê này rất dễ chịu.) Il aime l'ambian...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The distinctive mood, character, or atmosphere of a particular environment. It refers to the overall feeling or vibe created by the combination of sensory elements in a place. A particular environment or surrounding influence. It describes the specific setting or context that creates a certain feeling. Usage The word "ambiance" is used to describe the intangible feeling or qua...
See full definition →