ambidexterous
Words Mentioning "ambidexterous"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuận cả hai tay : Có khả năng sử dụng cả tay trái và tay phải một cách thành thạo như nhau. Lá mặt lá trái, hai mang : (Nghĩa bóng) Có tính cách không trung thực, có thể thay đổi lập trường hoặc lòng trung thành một cách dễ dàng. Danh từ : Người thuận cả hai tay : Người có khả năng sử dụng cả hai tay thành thạo. Người lá mặt lá trái, người hai mang : Người có tính cách khô...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Able to use both hands with equal skill : "ambidexterous" describes a person who is equally adept at using their left and right hands for tasks requiring dexterity, such as writing, drawing, or playing sports. Double-dealing or deceitful : In a figurative sense, "ambidexterous" can refer to a person who is duplicitous, acting in two-faced or hypocritical ways, often to ga...
See full definition →