ambidextre
Không tìm thấy từ "ambidextre"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuận cả hai tay : Dùng để miêu tả một người có khả năng sử dụng cả tay trái và tay phải một cách thành thạo và khéo léo như nhau. Danh từ (giống đực/giống cái: un ambidextre / une ambidextre ): Người thuận cả hai tay : Chỉ một cá nhân có đặc điểm thuận cả hai tay. Ví dụ sử dụng Tính từ : Il est complètement ambidextre, il peut écrire aussi bien de la main gauche que de la...
See full definition →