ambigu
Không tìm thấy từ "ambigu"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nhập nhằng, nước đôi, mơ hồ, tối nghĩa : Dùng để mô tả điều gì đó có thể được hiểu theo nhiều hơn một cách, thiếu sự rõ ràng, chính xác hoặc có ý nghĩa không xác định. (Toán học) Được chứng minh bằng nhiều cách : Trong ngữ cảnh toán học, dùng để chỉ một định lý có thể được chứng minh bằng nhiều phương pháp khác nhau. Danh từ giống đực : (Từ cũ) Sự hỗn hợp; mớ hỗn hợp : Cách...
See full definition →