ambisexué

Không tìm thấy từ "ambisexué"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Lưỡng tính : Thuật ngữ trong tâm lý học và sinh học, dùng để chỉ một cá thể có đặc điểm tâm lý, hành vi hoặc đặc điểm sinh học mang tính chất của cả hai giới tính nam và nữ. Từ này thường được sử dụng trong các văn bản học thuật. Ví dụ sử dụng Tính từ : Certaines études psychologiques analysent le comportement ambisexué. (Một số nghiên cứu tâm lý phân tích hành vi lưỡng tín...

See full definition →