ambition

Không tìm thấy từ "ambition"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hoài bão, khát vọng : Một ước mơ hoặc mục tiêu lớn lao, đầy nhiệt huyết mà một người muốn đạt được trong cuộc sống hoặc sự nghiệp. Lòng tham, tham vọng : Sự khao khát mãnh liệt để đạt được thành công, quyền lực, sự giàu có hoặc danh vọng, đôi khi mang nghĩa tiêu cực. Ví dụ sử dụng Danh từ : Her ambition is to become a doctor and help people in her hometown. (Hoài bão của cô...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Tham vọng, hoài bão : Mong muốn mãnh liệt đạt được thành công, quyền lực, danh vọng, hoặc một mục tiêu lớn lao trong cuộc sống. Tính tham lam, lòng tham : Sự ham muốn quá mức, đặc biệt là đối với của cải hoặc quyền lực, thường mang nghĩa tiêu cực. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Son ambition est de devenir médecin. (Tham vọng của cô ấy là trở thành bác sĩ.) Il a...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A strong desire to achieve something, typically requiring determination and hard work : "Ambition" refers to a powerful drive for success, achievement, or distinction. A specific goal or objective that is desired : "Ambition" can also refer to the particular object of this desire, such as a career goal or a personal dream. Verb (less common) : To have as a goal; to aspire to :...

See full definition →