ambivalence

Không tìm thấy từ "ambivalence"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tính hai mặt, sự mâu thuẫn trong cảm xúc : Trạng thái tâm lý khi một người đồng thời có hai cảm xúc, thái độ hoặc mong muốn trái ngược nhau về cùng một đối tượng, sự việc hoặc người. Sự vừa yêu vừa ghét : Cảm giác phức tạp vừa có yếu tố tích cực (yêu, thích) vừa có yếu tố tiêu cực (ghét, sợ) đan xen. Ví dụ sử dụng Danh từ : She felt a deep ambivalence about moving to a new...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Tính đôi chiều, tính hai mặt : Trạng thái tâm lý hoặc tình huống trong đó một người đồng thời trải qua hai cảm xúc, thái độ hoặc ý muốn trái ngược nhau đối với cùng một đối tượng, sự việc hoặc người. Đây là một khái niệm thường gặp trong tâm lý học và triết học. Ví dụ sử dụng Danh từ : Son ambivalence face à cette décision est compréhensible. (Tính hai mặt của anh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. The state of having mixed feelings or contradictory emotions about something or someone : A psychological condition where a person simultaneously experiences both positive and negative attitudes, thoughts, or feelings toward the same object, person, or action, making a clear decision or stance difficult. Examples of Usage Advanced Usage "To be torn by ambivalence" : To expe...

See full definition →