amble
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Dáng đi thong thả, nhẹ nhàng : Một cách đi bộ chậm rãi, thoải mái và không vội vã. Sự đi dạo thư thái : Một cuộc đi bộ nhàn nhã, thường để thư giãn hoặc ngắm cảnh. Nội động từ : Đi thong thả, đi nhàn nhã : Di chuyển bằng chân với tốc độ chậm, một cách thoải mái và thư giãn. Ví dụ sử dụng Danh từ : They went for a gentle amble along the riverbank. (Họ đã đi dạo thong thả dọc...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực (Le nom masculin) : Nước chập (của ngựa) : Một kiểu đi của ngựa, chậm rãi và thoải mái, trong đó con ngựa nhấc đồng thời hai chân cùng một phía lên rồi đặt xuống. Dáng đi thong thả, khoan thai : Cách đi bộ chậm rãi, thư thái, không vội vã của con người. Động từ (Le verbe) : Đi thong thả, đi khoan thai : Di chuyển một cách chậm rãi, thoải mái, thường là để thư giãn h...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To walk at a slow, relaxed pace, especially for pleasure. To move easily and without haste. Noun : A slow, leisurely walk. An easy, unhurried gait. Usage and Examples Verb : We decided to amble along the beach at sunset. He ambled through the park, enjoying the fresh air. Noun : We went for a pleasant amble through the countryside. His walk was more of a slow amble than a purp...
See full definition →