ambler
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người đi bộ thong thả, nhẹ nhàng : Một người có cách đi bộ chậm rãi, thoải mái và không vội vã. Ngựa đi nước kiệu : Một con ngựa được huấn luyện hoặc có dáng đi đặc biệt nhịp nhàng và êm ái, thường là nước kiệu. Ví dụ sử dụng Danh từ : The park was full of strollers and amblers enjoying the sunny afternoon. (Công viên đầy những người tản bộ và những người đi thong thả tận h...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ : Ngựa đi nước chập : Một con ngựa được huấn luyện hoặc có dáng đi tự nhiên là nước chập (một kiểu đi nhanh, êm ái, trong đó hai chân cùng một bên chuyển động cùng lúc). Người đi dạo thong thả : (Nghĩa ít phổ biến hơn) Một người thích đi bộ một cách thư thái, không vội vàng. Ví dụ sử dụng Danh từ : Ce cheval est un excellent ambler. (Con ngựa này là một con ngựa đi nước chập...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person who walks at a leisurely, unhurried pace : An ambler is someone who walks in a relaxed, easy-going manner, often for enjoyment rather than to reach a destination quickly. Usage The word "ambler" is used to describe a person based on their characteristic walking style. It often carries a neutral or positive connotation of someone who is relaxed, observant, or enjoying...
See full definition →