ambleur
Không tìm thấy từ "ambleur"
Words Mentioning "ambleur"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đi nước chập : Dùng để miêu tả một con ngựa có dáng đi đặc biệt, trong đó hai chân cùng một bên của con ngựa chuyển động về phía trước cùng một lúc, thay vì kiểu đi chéo chân thông thường. Kiểu đi này thường được coi là không đẹp mắt hoặc kém ổn định so với các kiểu đi khác. Ví dụ sử dụng Tính từ : Ce cheval est ambleur , sa démarche est très particulière. (Con ngựa này đi...
See full definition →