amblyopie
Không tìm thấy từ "amblyopie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Chứng giảm thị lực : Một tình trạng y tế, thường gặp ở trẻ em, trong đó thị lực của một hoặc cả hai mắt không phát triển bình thường do não và mắt không phối hợp tốt. Thị lực có thể giảm dù mắt không có tổn thương cấu trúc rõ ràng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'amblyopie est souvent détectée lors d'un dépistage visuel à l'école. (Chứng giảm thị lực thường đư...
See full definition →