ambon

Không tìm thấy từ "ambon"

Words Containing "ambon"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Tôn giáo) Đài giảng kinh : Một cấu trúc cao, thường được làm bằng đá hoặc gỗ, trong một nhà thờ hoặc nhà nguyện, nơi linh mục hoặc người giảng đạo đứng để đọc Kinh Thánh hoặc thuyết giảng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le prêtre monte à l'ambon pour lire l'Évangile. (Vị linh mục bước lên đài giảng kinh để đọc Phúc Âm.) L'ambon de cette cathédrale est une œuvr...

See full definition →