ambré
Không tìm thấy từ "ambré"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ 1. (Có) mùi long diên hương : Chỉ một mùi hương đặc trưng, ngọt ngào và ấm áp, giống như mùi của long diên hương, một chất thơm tự nhiên. 2. Ướp long diên hương : Chỉ một vật đã được tẩm ướp hoặc có chứa hương thơm của long diên hương. 3. (Có màu vàng) hổ phách : Chỉ một màu vàng ấm, trong và đẹp, giống như màu của đá hổ phách. Ví dụ sử dụng (Một loại nước hoa có hương long d...
See full definition →