ambre
Không tìm thấy từ "ambre"
Words Mentioning "ambre"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Hổ phách : Một loại nhựa cây hóa thạch, thường có màu vàng nâu, trong suốt hoặc mờ, được dùng làm đồ trang sức. Long diên hương : Một chất sáp màu xám được tạo ra trong hệ tiêu hóa của cá nhà táng, dùng trong sản xuất nước hoa (còn gọi là ambre gris ). Màu vàng hổ phách : Màu sắc giống như màu của hổ phách. Ví dụ sử dụng Danh từ : Un collier d'ambre. (Một cái vòng...
See full definition →