ambrer
Không tìm thấy từ "ambrer"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Ướp long diên hương, cho long diên hương vào (cho thơm) : Hành động thêm long diên hương (một chất thơm có nguồn gốc từ động vật) vào một thứ gì đó để tạo mùi hương. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Les parfumeurs pouvaient ambrer les gants pour les rendre plus précieux. (Những người thợ làm nước hoa có thể ướp long diên hương vào găng tay để khiến chúng quý giá hơn.) Ce...
See full definition →